
RVA là thiết bị dùng để đo độ nhớt của tinh bột‚ nguyên liệu thô và thực phẩm trong điều kiện nhiệt độ và tốc độ khuấy được kiểm soát. Nó có thể được sử dụng để xác định đặc tính của các thành phần‚ chất trung gian và thành phẩm để tối ưu hóa hiệu suất sản xuất và chất lượng sản phẩm. Nhiệt độ và tốc độ khuấy có thể được thiết lập theo các tiêu chuẩn quốc tế hay các phương pháp nội bộ hoặc sử dụng RVA như một nhà máy thu nhỏ để mô phỏng quy trình sản xuất thực tế với các bước như gia nhiệt‚ làm mát và phối trộn.
RVA 4500 kết nối với PC và phần mềm TCW3 để vận hành và quản lý dữ liệu‚ có sẵn một thư viện các phương pháp cho hàng chục ứng dụng khác nhau về tinh bột và hydrocolloid. RVA 4500 sở hữu tốc độ‚ độ chính xác‚ tính linh hoạt và tính tự động hóa; là một công cụ thích hợp sử dụng trong nghiên cứu‚ phát triển sản phẩm‚ theo dõi quy trình‚ QC và QA để tối ưu hóa việc sử dụng thành phần‚ công thức sản xuất và điều kiện chế biến. RVA 4500 thể hiện độ nhạy và độ chính xác vượt trội khi phân tích các mẫu có độ nhớt thấp và khoảng động học rộng khi phân tích các mẫu có độ nhớt cao.

Tính năng và ưu điểm
- Độ nhạy cao: Động cơ truyền động trực tiếp và hệ thống điều khiển thích hợp cho các mẫu có độ nhớt thấp.
- Khoảng độ nhớt rộng: Hệ thống đo được tối ưu hóa cho các mẫu có độ nhớt cao.
- Xác định độ nhớt nhanh: Phép thử tinh bột tiêu chuẩn hoàn thành trong 13 phút.
- Tính ổn định: Thích hợp sử dụng trong nhà máy sản xuất‚ phòng thí nghiệm phân tích.
- Truy xuất nguồn gốc: Hiệu chỉnh theo các tiêu chuẩn có thể truy xuất nguồn gốc‚ đáp ứng ISO9000/ISO17025 và yêu cầu của các Hệ thống Chất lượng khác.
- Không sử dụng thủy tinh: An toàn cho các khu vực sản xuất thực phẩm.
- Độ đúng: Đảm bảo tốc độ khuấy‚ tốc độ gia nhiệt và làm mát‚ đảm bảo kết quả lặp lại giữa các máy RVA.
- Tiêu chuẩn: Các phương pháp chuẩn được chấp nhận bởi ICC‚ AACC International và các tổ chức khác.
- Sự tương thích: Có thể điều chỉnh quy trình thử nghiệm để mô phỏng các điều kiện chế biến trong công nghiệp.
- Tuân thủ ER/ES: Hồ sơ điện tử (ER)/Chữ ký điện tử (ES) tuẩn thủ TCW3‚ đảm bảo các kết quả và báo cáo được bảo mật và có thể truy xuất.
Ứng dụng
Phù hợp cho nghiên cứu & phát triển (R&D)‚ thiết kế sản phẩm‚ sản xuất‚ đảm bảo chất lượng‚ kiểm soát chất lượng‚ kiểm tra nguyên liệu thô‚ thiết kế quy trình và kiểm soát quy trình.
- Tinh bột: Kiểm tra đầy đủ quá trình hồ hóa của tinh bột tự nhiên và tinh bột biến tính bằng phương pháp tiêu chuẩn trong 13 phút.
- Xay xát & làm bánh: Đánh giá chất lượng tinh bột‚ hoạt tính amylase‚ ảnh hưởng của điều kiện thời tiết đối với bánh mì‚ bánh ngọt‚ bánh quy‚ mì ống‚ mì sợi và nhiều sản phẩm khác.
- Protein: Phân tích bột sữa tách béo‚ whey protein concentrate‚ protein đậu nành‚ gelatin.
- Chất tạo gel và làm đặc: Đánh giá đặc tính tạo gel và làm đặc của hydrocolloid và các công thức phối trộn.
- Ngành bia: Phân tích lúa mạch nảy mầm‚ điều kiện bảo quản lúa mạch‚ malt sấy và các nguyên liệu phụ trợ trong sản xuất bia.
- Sản phẩm từ sữa: Kiểm soát quy trình sản xuất phô mai chế biến‚ khả năng nóng chảy‚ các món tráng miệng từ sữa‚ kem‚ sữa chua.
- Thực phẩm ép đùn và nấu chín: Đánh giá quá trình hồ hóa và mức độ chín của snack‚ ngũ cốc ăn sáng‚ mì ống‚ mì sợi và thức ăn cho thú cưng.
- Mô hình nhà máy thí điểm thu nhỏ: Kiểm tra nguyên liệu mới‚ công thức và quy trình trước khi mở rộng sản xuất.

Thông số kỹ thuật
- Nguồn điện: 240 VAC‚ 3‚5 A‚ 50/60 Hz / 115 VAC‚ 5 A‚ 50/60 Hz
- Cổng kết nối: Cổng USB‚ cổng nối tiếp RS232
- Kích thước (H x W x D)‚ khối lượng tịnh: 382 x 306 x 345 mm‚ 18 kg
- Khoảng nhiệt độ: 0-99.9ºC
- Thay đổi nhiệt độ: Lên đến 14ºC/phút (thay đổi liên tục)
- Chất làm mát: Nước‚ 1 L/phút khi làm mát‚ 100-250 kPa. Dùng để hạ nhiệt độ đến dưới nhiệt độ phòng
- Tốc độ khuấy: Điều khiển bằng máy tính‚ thay đổi từ 0‚ 20-2000 rpm
- Khoảng độ nhớt: 20-50‚000 cP tại 80 rpm‚ 10–25‚000 cP tại 160 rpm
- Độ chính xác độ nhớt: +/- 2% với S2000 Oil nom. 5000 cP
Mọi thắc mắc về sản phẩm của Perten‚ Quý Khách Hàng vui lòng liên hệ: TRUNG TÂM ỨNG DỤNG KỸ THUẬT SẮC KÝ VÀ QUANG PHỔ A+ (chi nhánh hỗ trợ kỹ thuật-ứng dụng của công ty Hưng Việt) qua địa chỉ email: techsupport@sacky.com.vn
- AGILENT+
- CỘT SẮC KÝ LỎNG+
- Analytical+
- Biochromatography+
- Capillary/Microbore+
- Chiral
- Column Hardware
- Guard+
- SemiPrep/Preparative+
- GPCSEC Aqueous+
- GPC SEC Organic+
- UHPLC+
- PHỤ KIỆN SẮC KÝ LỎNG+
- CỘT SẮC KÝ KHÍ+
- High Polarity+
- Low Polarity+
- Mid Polarity+
- PLOT+
- Retention Gaps+
- Speciality columns
- PHỤ KIỆN SẮC KÝ KHÍ+
- CHUẨN BỊ MẪU+
- Flash cartridges
- Manifolds and Accessories
- QuEChERS+
- Sealing Mats and Webbing
- Solid Phase Extraction (SPE)+
- Bond Elut+
- Bond Elut C8
- Bond Elut Certify
- Bond Elut Certify II
- Bond Elut C18 + EWP + OH
- Bond Elut NH2
- Bond Elut C2
- Bond Elut C1
- Bond Elut Phenyl (PH)
- Bond Elut CH (Cyclohexyl)
- Bond Elut Cyano (CN)
- Bond Elut Diol (2OH)
- Bond Elut PRS
- Bond Elut PSA
- Bond Elut SAX
- Bond Elut PBA
- Bond Elut Alumina
- Bond Elut Florisil
- Bond Elut Carbon and Carbon/NH2
- Bond Elut Cellulose
- Bond Elut PPL
- Bond Elut LMS
- Bond Elut NEXUS
- Bond Elut Mycotoxin
- Bond Elut ENV
- Bond Elut PCB
- Bond Elut Plexa PAX
- Bond Elut Plexa PCX
- Bond Elut Plexa
- Bond Elut Sodium Sulfate
- Bond Elut AccuCAT
- Bond Elut Online SPE
- Bond Elut Focus
- Bond Elut DEA
- Bond Elut SCX
- Bond Elut CBA
- Bond Elut Silica (SI)
- Bond Elut+
- SPE Accessories+
- SPME fibers and MEPS
- Supported Liquid Extraction (SLE)
- Well plates
- Filtration+
- Flash cartridges
- VẬT TƯ TIÊU HAO CƠ BẢN+
- Autosampler Vials+
- Amber Glass Screw Top Vials+
- 8 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 9 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 10 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 9 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 10 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 11 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 12 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 13 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 14 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 15 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 16 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 17 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 18 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 19 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 20 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 21 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 22 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 23 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 13 mm Screw Top Vials
- 14 mm Screw Top Vials
- Clear Glass Screw Top Vials+
- 8 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 9 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 10 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 11 mm Standard Opening Screw Top Vials
- 9 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 10 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 11 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 12 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 13 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 14 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 15 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 16 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 17 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 18 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 19 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 20 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 21 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 22 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 23 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 24 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 25 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 26 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 27 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 28 mm Wide Opening Screw Top Vials
- 13 mm Screw Top Vials
- 14 mm Screw Top Vials
- Amber Glass Screw Top Vials+
- Headspace Vials and Caps
- Speciality Vials and Caps
- Vial Accessories
- Vial Caps and Septa+
- Vial Inserts
- Vial Kits+
- Autosampler Vials+
- QUANG PHỔ+
- CỘT SẮC KÝ LỎNG+
- ROMER LABS+
- PERTEN INSTRUMENTS-
- HWASHIN - Ultrasonic Cleaner
- BIOO-SCIENTIFIC





